Hiển thị các bài đăng có nhãn phần mềm. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn phần mềm. Hiển thị tất cả bài đăng

Chủ Nhật, 27 tháng 5, 2012

Hướng dẫn Cách lập 'ID' cho Điện thoại mạng SK Hàn Quốc

(Hanquocmobile) sẽ viết bài hướng dẫn cho tất cả quý anh chị đang sử dụng máy  Điện Thoại  Mạng SK, Cách lập nick "Tạo ID" để kiểm tra thông tin sử dụng của mình
1: Cách kiểm tra ngay trên Điện thoại Smartphone của mình
Mở giao diện chính màng hình -> Chọn Menu -> Chọn Market -> Chọn tìm kiếm Market gõ  "모바일 Tworld" - > Tải về Điện Thoại - > Khởi động phần mềm - > Nhập ID + Pass vào khung xác nhận -> Thế là đã hoàn tất
Lưu ý:  Nhập ID + Pass sau khi lập thành công tại www.tworld.co.kr
2: Cách lập "ID" trên trang www.tworld.co.krđể kiểm tra thông tin của bạn!
- Truy cập vào:
www.tworld.co.kr và làm theo hướng dẫn hình bên dưới
a: Lick chuột vào 회원가입 như hình bên dưới
b: Tích chuột vào các ô khoanh tròn như bên dưới , Sau đó bấm 동의하기

c: Điền thông tin bắt buộc vào các ô thông tin như hình bên dưới

Lưu ý: những bạn nào chưa có QUỐC TỊCH HÀN thì mới tích vào ô trống "Non-korean national". Còn có QT rùi thì ko tích vào đó và nhấn "신명확인/OK"




Chúc bạn thành công!

Hướng dẫn Cách lập 'ID' cho Điện thoại mạng SK Hàn Quốc

(Hanquocmobile) sẽ viết bài hướng dẫn cho tất cả quý anh chị đang sử dụng máy  Điện Thoại  Mạng SK, Cách lập nick "Tạo ID" để kiểm tra thông tin sử dụng của mình
1: Cách kiểm tra ngay trên Điện thoại Smartphone của mình
Mở giao diện chính màng hình -> Chọn Menu -> Chọn Market -> Chọn tìm kiếm Market gõ  "모바일 Tworld" - > Tải về Điện Thoại - > Khởi động phần mềm - > Nhập ID + Pass vào khung xác nhận -> Thế là đã hoàn tất
Lưu ý:  Nhập ID + Pass sau khi lập thành công tại www.tworld.co.kr
2: Cách lập "ID" trên trang www.tworld.co.krđể kiểm tra thông tin của bạn!
- Truy cập vào:
www.tworld.co.kr và làm theo hướng dẫn hình bên dưới
a: Lick chuột vào 회원가입 như hình bên dưới
 
b: Tích chuột vào các ô khoanh tròn như bên dưới , Sau đó bấm 동의하기

c: Điền thông tin bắt buộc vào các ô thông tin như hình bên dưới
 

Lưu ý: những bạn nào chưa có QUỐC TỊCH HÀN thì mới tích vào ô trống "Non-korean national". Còn có QT rùi thì ko tích vào đó và nhấn "신명확인/OK"




Chúc bạn thành công!

Hướng dẫn lập 'ID' cho mạng điện thoại LG Hàn Quốc

(Hanquocmobile) sẽ viết bài hướng dẫn cho tất cả quý anh chị đang sử dụng máy  Điện Thoại LG, Cách lập nick "Tạo ID" để kiểm tra thông tin sử dụng của mình
1: Cách kiểm tra ngay trên Điện thoại Smartphone của mình
Mở giao diện chính màng hình -> Chọn Menu -> Chọn Market -> Chọn tìm kiếm Market gõ  "mini U+고객센터" - > Tải về Điện Thoại - > Khởi động phần mềm - > Điền vào khung xác nhận 7 số cuối của CMT -> Thế là đã hoàn tất
Lưu ý: Gõ đúng 7 số của CMT  mà bạn đăng ký số Máy Thuê bao
2: Cách lập "ID" trên trang www.lguplus.co.kr để kiểm tra thông tin của bạn!
- Truy cập vào: www.lguplus.co.kr và làm theo hướng dẫn hình bên dưới









-1: Cách đổi địa chỉ, phương pháp nhận giấy "청구서"
Chúc bạn thành công !

Phần mềm kiểm tra cước phí điện thoại mạng KTF ( 요금제 )

Hiện nay có nhiều khách hàng có sử dụng Smarphone có gói thuê bao theo dung lượng sử dụng miễn phí. Vì thế việc theo dõi số phút đã gọi, số tin nhắn đã nhắn và dung lượng internet đã dùng thường xuyên là hết sức cần thiết. Nay bộ phận kỹ thuật Cty chúng tôi xin hướng dẫn tới quý khách hàng phương pháp nhanh gọn, tiện lợi sau đây: Áp dụng cho Smarphone dùng mạng KTF tại Hàn Quốc.

Bước 1: Trên máy quý khách đăng ký tài khoản địa chỉ Gmail trong phần Market: Áp dụng với các dòng máy dùng hệ điều hành Anroid. Còn với Iphone quý khách đăng ký tài khoản trong ITunes. Sau khi đã có tài khoản quý khách nhập từ khóa "Olleh 미니고객센터" vào phần tìm kiếm trên Market và trên App Store.
Bước 2: Quý khách vui lòng dowload chương trình này về và tiến hành cài đặt.
Bước 3: Sau khi đã cài đặt thành công quý khách bật chương trình đã cài lên và tiến hành nhập 7 số sau của Thẻ người nước ngoài(Ailien Card) và nhấn vào biểu tượng đăng nhập. Như hình sau:



Bước 4: Sau khi đăng nhập thành công quý khách có thể kiểm tra lượng sử dụng theo cách nội dung sau:
1: 총사용량: tổng lượng dùng.
2: 음성: Số phút gọi.
3: 무선인터넷: Internet không dây.
4: 문자: tin nhắn.
5: 사용: đã sử dụng.
6: 잔여: lượng còn dư chưa dùng.
7: 부과금액: số tiền đã dùng quá mức cho phép.


1. 실시간요금: Tiền cước phí phải nộp tính đến thời điểm hiện tại
 2: 기본료: tiền thuê bao.
3: 부가서비스: phí dịch vụ.
4: 국내통화료: phí gọi trong nước.
5: 데이터형서비스: phí dữ liệu.
6: 부가세: tiền thuế.
7: 이번달 납부하실 금액: tổng số tiền phải đóng tháng này.
8: 잔여가입비: Phí hòa mạng còn thiếu.
9: 핸드폰분납금: Tiền trả góp máy.



10 :월별요금: tiền dùng trong 6 tháng gần nhất.



Chúc các bạn thành công.